Từ: hang, cang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hang, cang:

缸 hang, cang

Đây là các chữ cấu thành từ này: hang,cang

hang, cang [hang, cang]

U+7F38, tổng 9 nét, bộ Phẫu 缶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: gang1, hong2;
Việt bính: gong1;

hang, cang

Nghĩa Trung Việt của từ 缸

(Danh) Vại, ang, chum.
◎Như: thủy hang
vại nước.
§ Cũng đọc là cang.

cong, như "cái cong" (vhn)
hồng (btcn)

Nghĩa của 缸 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāng]Bộ: 缶 - Phữu
Số nét: 9
Hán Việt: HÀNG
1. vại; ang; khạp; lu; chậu; vò。(缸儿)盛东西的器物,一般底小口大,用陶、瓷、搪瓷、玻璃等烧制而成。
水缸
vại nước; lu nước.
酒缸
vò rượu; khạp rượu
小鱼缸儿。
chậu cá cảnh
2. gạch; ngói。缸瓦。
缸砖
gạch nung
缸盆
chậu sành
3. giống cái vại (vật giống hình cái vại, chậu)。形状像缸的器物。
汽缸
xi-lanh
Từ ghép:
缸管 ; 缸盆 ; 缸瓦 ; 缸砖 ; 缸子

Chữ gần giống với 缸:

, , 𦈣,

Dị thể chữ 缸

, ,

Chữ gần giống 缸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缸 Tự hình chữ 缸 Tự hình chữ 缸 Tự hình chữ 缸

Nghĩa chữ nôm của chữ: cang

cang:cang (làm oai)
cang:cang cường
cang:cang (sao Thiên Cang hay còn gọi là Thiên Cương)
cang:cang (cái đọi đèn)
cang:xem cương
hang, cang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hang, cang Tìm thêm nội dung cho: hang, cang