Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: gang1, hong2;
Việt bính: gong1;
缸 hang, cang
Nghĩa Trung Việt của từ 缸
(Danh) Vại, ang, chum.◎Như: thủy hang 水缸 vại nước.
§ Cũng đọc là cang.
cong, như "cái cong" (vhn)
hồng (btcn)
Nghĩa của 缸 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāng]Bộ: 缶 - Phữu
Số nét: 9
Hán Việt: HÀNG
1. vại; ang; khạp; lu; chậu; vò。(缸儿)盛东西的器物,一般底小口大,用陶、瓷、搪瓷、玻璃等烧制而成。
水缸
vại nước; lu nước.
酒缸
vò rượu; khạp rượu
小鱼缸儿。
chậu cá cảnh
2. gạch; ngói。缸瓦。
缸砖
gạch nung
缸盆
chậu sành
3. giống cái vại (vật giống hình cái vại, chậu)。形状像缸的器物。
汽缸
xi-lanh
Từ ghép:
缸管 ; 缸盆 ; 缸瓦 ; 缸砖 ; 缸子
Số nét: 9
Hán Việt: HÀNG
1. vại; ang; khạp; lu; chậu; vò。(缸儿)盛东西的器物,一般底小口大,用陶、瓷、搪瓷、玻璃等烧制而成。
水缸
vại nước; lu nước.
酒缸
vò rượu; khạp rượu
小鱼缸儿。
chậu cá cảnh
2. gạch; ngói。缸瓦。
缸砖
gạch nung
缸盆
chậu sành
3. giống cái vại (vật giống hình cái vại, chậu)。形状像缸的器物。
汽缸
xi-lanh
Từ ghép:
缸管 ; 缸盆 ; 缸瓦 ; 缸砖 ; 缸子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cang
| cang | 亢: | cang (làm oai) |
| cang | 剛: | cang cường |
| cang | 罡: | cang (sao Thiên Cang hay còn gọi là Thiên Cương) |
| cang | 釭: | cang (cái đọi đèn) |
| cang | 鋼: | xem cương |

Tìm hình ảnh cho: hang, cang Tìm thêm nội dung cho: hang, cang
